thu teo

thu teo

Mẹ đang nghỉ ngơi để tử cung thu teo sau khi sinh.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Co rút, thu nhỏ lại: "thu teo" mô tả quá trình một cơ quan, bộ phận trong cơ thể co rút hoặc giảm kích thước, thường xảy ra sau một giai đoạn phát triển hoặc căng giãn.
    • Giảm dần, lụi tàn: Ngoài nghĩa y học, "thu teo" còn được dùng để chỉ sự suy yếu, mất đi sức sống hoặc sự phát triển.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sau khi sinh, tử cung của người mẹ bắt đầu thu teo dần. (Tử cung co rút trở lại kích thước bình thường sau khi mang thai.)
    • Các bắp của bệnh nhân bị thu teo do không vận động. ( bắp co nhỏ lại thiếu hoạt động.)
    • Những mối quan hệ xã hội của ông ấy dần thu teo sau khi nghỉ hưu. (Các mối quan hệ giảm dần, trở nên ít hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thu teo ": hiện tượng bắp bị suy giảm kích thước sức mạnh.

    • Bệnh nhân bị thu teo do chấn thương tủy sống. ( bắp co nhỏ lại tổn thương thần kinh.)
  • "thu teo tử cung": quá trình tử cung co rút về kích thước ban đầu sau sinh.

    • Quá trình thu teo tử cung thường kéo dài từ 4 đến 6 tuần sau khi sinh. (Tử cung co rút dần trong thời kỳ hậu sản.)
Biến thể từ gần giống
  • Teo (động từ/tính từ): trở nên nhỏ hơn, khô héo.

    • cây teo lại thiếu nước. ( cây co nhỏ héo úa.)
  • Co rút (động từ): thu nhỏ lại dưới tác động của lực.

    • Sợi vải co rút sau khi giặt nước nóng. (Sợi vải thu nhỏ lại.)
  • Thu nhỏ (động từ): làm cho kích thước giảm đi.

    • Họ thu nhỏ quy mô sản xuất. (Giảm quy mô sản xuất.)
Từ đồng nghĩa
  • Co lại: hành động thu nhỏ kích thước.
  • Rút lại: giảm độ dài hoặc thể tích.
  • Héo hon: dần mất đi sức sống (chỉ sự suy tàn).
Thành ngữ liên quan
  • Thu teo như quả bóng hơi: mô tả sự co rút nhanh chóng rõ rệt.
    • Sau sốc, tinh thần anh ấy thu teo như quả bóng hơi. (Tinh thần suy sụp, co rút lại.)